Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

advocate for health equity

/ˈædvəˌkeɪt fɔr hɛlθ ˈɛkwɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

ủng hộ quyền tiếp cận công bằng dịch vụ y tế cho mọi người phr.

Định nghĩa · to support fair access to healthcare for everyone

“Activists advocate for health equity in underserved areas.”Các nhà hoạt động ủng hộ quyền tiếp cận công bằng dịch vụ y tế ở những khu vực thiếu thốn.

“Policies should advocate for health equity across all communities.”Các chính sách nên ủng hộ quyền tiếp cận công bằng dịch vụ y tế trong tất cả các cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các vấn đề công bằng trong bài viết.

Ghi chú · Công bằng trong chăm sóc sức khỏe là quyền của mọi người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...