Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support healthy choices

/səˈpɔrt ˈhɛlθi ˈtʃɔɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích các quyết định thúc đẩy sức khỏe phr.

Định nghĩa · to encourage decisions that promote health

“Programs can support healthy choices in schools.”Các chương trình có thể hỗ trợ các lựa chọn lành mạnh trong các trường học.

“Communities should support healthy choices for families.”Các cộng đồng nên hỗ trợ các lựa chọn lành mạnh cho các gia đình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nâng cao luận điểm trong bài viết.

Ghi chú · Lựa chọn lành mạnh có thể cải thiện sức khỏe cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...