Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · health · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

foster mental resilience

/ˈfɔːstər ˈmɛntl rɪˈzɪljəns/ B2 IELTS

Nghĩa

khuyến khích khả năng phục hồi sau khó khăn phr.

Định nghĩa · to encourage the ability to recover from difficulties

“Programs can help foster mental resilience in young people.”Các chương trình có thể giúp khuyến khích khả năng phục hồi tâm lý ở giới trẻ.

“Fostering mental resilience is important for overall well-being.”Khuyến khích khả năng phục hồi tâm lý là quan trọng cho sức khỏe tổng thể.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách xây dựng khả năng phục hồi tâm lý.

Ghi chú · Khả năng phục hồi tâm lý giúp vượt qua thử thách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...