Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lab

/læb/ A2

Nghĩa

phòng thí nghiệm danh từ

Định nghĩa · A place where scientific work is done.

“The lab is where scientists work.”Phòng thí nghiệm là nơi các nhà khoa học làm việc.

“The lab is equipped with modern technology.”Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ hiện đại.

Cụm hay dùng science lablab equipment

Mẹo IELTS · Sử dụng 'lab' để mô tả nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Phòng thí nghiệm thường liên quan đến nghiên cứu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...