Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost engagement

/buːst ɪnˈɡeɪdʒmənt/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng cường sự tham gia phr.

Định nghĩa · To increase the involvement of people in an activity.

“Social media can boost engagement with customers.”Mạng xã hội có thể tăng cường sự tham gia của khách hàng.

“They use contests to boost engagement on their platform.”Họ sử dụng các cuộc thi để tăng cường sự tham gia trên nền tảng của họ.

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về cách tăng cường sự tham gia trong bài viết để thu hút sự chú ý.

Ghi chú · Rất quan trọng trong marketing trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...