Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

share content

/ʃɛr ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

chia sẻ thông tin hoặc phương tiện trực tuyến phr.

Định nghĩa · to distribute information or media online

“Many users share content to express their opinions.”Nhiều người dùng chia sẻ nội dung để bày tỏ ý kiến của họ.

“Brands often share content to engage their audience.”Các thương hiệu thường chia sẻ nội dung để thu hút khán giả của họ.

Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để tăng điểm từ vựng.

Ghi chú · Sử dụng phổ biến trong tiếp thị trực tuyến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...