Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build a community

/bɪld ə kəˈmjunɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo ra một nhóm người có sở thích chung trực tuyến phr.

Định nghĩa · to create a group of people with shared interests online

“Social media helps build a community around common interests.”Mạng xã hội giúp xây dựng một cộng đồng xung quanh những sở thích chung.

“They aim to build a community of tech enthusiasts.”Họ hướng tới việc xây dựng một cộng đồng những người yêu thích công nghệ.

Mẹo IELTS · Nên dùng cụm từ này khi nói về kết nối trực tuyến.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh mạng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...