Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultural literacy

/ˈkʌl.tʃər.əl ˈlɪt.ər.ə.si/ B2 IELTS

Nghĩa

thông thạo văn hóa phr.

Định nghĩa · understanding of cultural references and contexts

“Cultural literacy is essential for effective communication in diverse settings.”Thông thạo văn hóa là rất cần thiết cho giao tiếp hiệu quả trong các bối cảnh đa dạng.

“She values cultural literacy in her teaching methods.”Cô ấy coi trọng thông thạo văn hóa trong phương pháp giảng dạy của mình.

Mẹo IELTS · Đề cập đến văn hóa để làm phong phú nội dung bài viết.

Ghi chú · Thông thạo văn hóa giúp giao tiếp dễ dàng hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...