Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

convey information

/kənˈveɪ ˌɪnfərˈmeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

truyền đạt thông tin. phr.

Định nghĩa · to communicate facts or details to others.

“You need to convey information clearly in your report.”Bạn cần truyền đạt thông tin rõ ràng trong báo cáo của mình.

“Visuals help to convey information effectively.”Hình ảnh giúp truyền đạt thông tin một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Chú ý rõ ràng khi truyền đạt thông tin trong bài thi.

Ghi chú · Cụm từ này thường sử dụng trong viết và nói.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...