Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

williams

/ˈwɪljəmz/ A2

Nghĩa

họ Williams danh từ

Định nghĩa · A common surname, often British.

“Williams is a common surname.”Williams là một họ phổ biến.

“Many famous people have the surname Williams.”Nhiều người nổi tiếng có họ Williams.

Đồng nghĩa surnamefamily name
Cấu tạoTừ 'William' kết hợp với '-s' để chỉ sở hữu.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về danh tính trong IELTS.

Ghi chú · Thường gặp trong tên người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...