Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

owned

/oʊnd/ A2

Nghĩa

sở hữu động từ

Định nghĩa · to have something as your property or possession.

“They owned a small restaurant.”Họ sở hữu một nhà hàng nhỏ.

“She owned a beautiful house by the beach.”Cô ấy sở hữu một ngôi nhà đẹp bên bờ biển.

Đồng nghĩa possessedheld
Họ từ owner (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài sản cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ quyền sở hữu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...