Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support causes

/səˈpɔrt kɔzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ các vấn đề hoặc phong trào quan trọng phr.

Định nghĩa · to help or back important issues or movements

“Many people use social media to support causes they care about.”Nhiều người sử dụng mạng xã hội để hỗ trợ các vấn đề mà họ quan tâm.

“Celebrities often support causes through their platforms.”Người nổi tiếng thường hỗ trợ các vấn đề thông qua nền tảng của họ.

Mẹo IELTS · Đề cập đến sự hỗ trợ trong xã hội khi viết.

Ghi chú · Hỗ trợ các vấn đề có thể tạo ra tác động tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...