Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jackson

/ˈdʒæksən/ A2

Nghĩa

họ Jackson danh từ

Định nghĩa · Jackson is a common surname or a name of a family.

“Jackson is a popular surname.”Jackson là một họ phổ biến.

“Michael Jackson was a famous singer.”Michael Jackson là một ca sĩ nổi tiếng.

Đồng nghĩa surnamefamily name

Mẹo IELTS · Nên dùng khi nói về người nổi tiếng.

Ghi chú · Có thể là tên riêng hoặc họ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...