Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicative skills

/kəˈmjunɪˌkeɪtɪv skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

kỹ năng giao tiếp phr.

Định nghĩa · the abilities to convey information and ideas effectively

“Good communicative skills are essential in the workplace.”Kỹ năng giao tiếp tốt là cần thiết trong nơi làm việc.

“She improved her communicative skills through practice.”Cô ấy cải thiện kỹ năng giao tiếp thông qua thực hành.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để thể hiện kỹ năng giao tiếp.

Ghi chú · Kỹ năng giao tiếp là rất quan trọng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...