Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

language practice

/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈpræktɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hành ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · activities to improve language skills

“Regular language practice leads to improvement.”Thực hành ngôn ngữ thường xuyên dẫn đến sự cải thiện.

“She set aside time for language practice every day.”Cô ấy dành thời gian cho việc thực hành ngôn ngữ mỗi ngày.

Mẹo IELTS · Thực hành thường xuyên để cải thiện kỹ năng.

Ghi chú · Thực hành ngôn ngữ là chìa khóa để thành công.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...