Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

track engagement

B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi sự tương tác phr.

Định nghĩa · to monitor how users interact with content

“Businesses track engagement to improve their strategies.”Các doanh nghiệp theo dõi sự tương tác để cải thiện chiến lược.

“You can track engagement through analytics tools.”Bạn có thể theo dõi sự tương tác qua các công cụ phân tích.

Mẹo IELTS · Nêu cụ thể cách theo dõi trong bài thi.

Ghi chú · Giúp tối ưu hóa nội dung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...