Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve fluency

/ɪmˈpruv ˈfluənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện sự lưu loát phr.

Định nghĩa · to become more fluent in speaking or writing

“Practice daily to improve fluency in speaking.”Thực hành hàng ngày để cải thiện sự lưu loát trong nói.

“Listening to native speakers helps improve fluency.”Nghe người bản xứ giúp cải thiện sự lưu loát.

Mẹo IELTS · Thực hành nói với người khác để cải thiện lưu loát.

Ghi chú · Cải thiện sự lưu loát rất cần thiết cho giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...