Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cognitive skills

/ˈkɑːɡnɪtɪv skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

khả năng tư duy để học hỏi và hiểu biết phr.

Định nghĩa · mental abilities for learning and understanding

“Language learning enhances cognitive skills in children.”Học ngôn ngữ nâng cao khả năng tư duy ở trẻ em.

“Developing cognitive skills is important for academic success.”Phát triển khả năng tư duy là quan trọng cho thành công học tập.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về kỹ năng tư duy trong bài viết.

Ghi chú · Kỹ năng tư duy cần thiết cho việc học tập hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...