Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify meaning

/ˈklærɪfaɪ ˈmiːnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ ý nghĩa phr.

Định nghĩa · to make the meaning of something clear

“Teachers often clarify meaning during lessons.”Giáo viên thường làm rõ ý nghĩa trong các bài học.

“Asking questions can help clarify meaning in a text.”Đặt câu hỏi có thể giúp làm rõ ý nghĩa trong một văn bản.

Mẹo IELTS · Sử dụng ngôn ngữ đơn giản để làm rõ ý nghĩa trong bài viết.

Ghi chú · Làm rõ ý nghĩa giúp tránh hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...