Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate connections

/ˈkʌltɪve kəˈnɛkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng mối quan hệ phr.

Định nghĩa · to develop relationships or networks

“Networking events help cultivate connections among professionals.”Các sự kiện kết nối giúp nuôi dưỡng mối quan hệ giữa các chuyên gia.

“Social media can help cultivate connections with like-minded individuals.”Mạng xã hội có thể giúp nuôi dưỡng mối quan hệ với những người có cùng chí hướng.

Mẹo IELTS · Nên nói rõ cách nuôi dưỡng mối quan hệ trong bài viết.

Ghi chú · Giúp mở rộng mối quan hệ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...