Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

build language confidence

/bɪld ˈlæŋɡwɪdʒ ˈkɒnfɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

xây dựng sự tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to increase self-assurance in using a language

“Practice speaking helps build language confidence.”Thực hành nói giúp xây dựng sự tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ.

“Joining a language club can build language confidence.”Tham gia câu lạc bộ ngôn ngữ có thể xây dựng sự tự tin trong việc sử dụng ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Thực hành thường xuyên để tăng cường sự tự tin.

Ghi chú · Sự tự tin giúp bạn giao tiếp tốt hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...