Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

explore language diversity

/ɪkˈsplɔr ˈlæŋɡwɪdʒ daɪˈvɜrsɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

khám phá sự đa dạng ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to investigate the variety of languages

“Linguists explore language diversity to understand human communication.”Các nhà ngôn ngữ học khám phá sự đa dạng ngôn ngữ để hiểu giao tiếp của con người.

“Schools should explore language diversity in their curriculum.”Các trường học nên khám phá sự đa dạng ngôn ngữ trong chương trình giảng dạy.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về sự đa dạng ngôn ngữ để làm phong phú bài viết.

Ghi chú · Đa dạng ngôn ngữ thể hiện sự phong phú của văn hóa.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...