Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · internet & social media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

upload content

/ˈʌploʊd ˈkɒntɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

chuyển tệp hoặc thông tin lên một nền tảng trực tuyến phr.

Định nghĩa · to transfer files or information to an online platform

“I regularly upload content to my blog and social media.”Tôi thường xuyên tải nội dung lên blog và mạng xã hội của mình.

“They upload content to share their knowledge.”Họ tải nội dung lên để chia sẻ kiến thức của mình.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về loại nội dung bạn đã tải lên.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh truyền thông xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...