Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

achieve language fluency

/əˈtʃiv ˈlæŋɡwɪdʒ ˈfluənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

đạt được trình độ cao về kỹ năng ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to reach a high level of language skill

“Daily practice is necessary to achieve language fluency.”Thực hành hàng ngày là cần thiết để đạt được sự lưu loát trong ngôn ngữ.

“Traveling helps many people achieve language fluency.”Du lịch giúp nhiều người đạt được sự lưu loát trong ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Luyện tập thường xuyên để cải thiện lưu loát.

Ghi chú · Cần kiên nhẫn và thực hành liên tục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...