Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

master language skills

/ˈmɑːstər ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

trở nên rất thành thạo trong một ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to become very skilled in a language

“It takes time to master language skills.”Cần thời gian để thành thạo kỹ năng ngôn ngữ.

“Practicing daily helps to master language skills.”Thực hành hàng ngày giúp thành thạo kỹ năng ngôn ngữ.

Mẹo IELTS · Luyện tập đều đặn để đạt được kỹ năng cao.

Ghi chú · Cần kiên trì và quyết tâm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...