Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support a healthy lifestyle

/səˈpɔːrt ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ lối sống lành mạnh phr.

Định nghĩa · To help maintain a healthy way of living.

“Exercise and diet support a healthy lifestyle.”Tập thể dục và chế độ ăn uống hỗ trợ lối sống lành mạnh.

“They promote activities that support a healthy lifestyle.”Họ thúc đẩy các hoạt động hỗ trợ lối sống lành mạnh.

Mẹo IELTS · Nêu rõ các hoạt động cụ thể hỗ trợ lối sống lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng cho sức khỏe cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...