Kho từ › Collocations · food & diet › support a healthy lifestyle

support a healthy lifestyle

B2 phr. 📁 Collocations · food & diet IELTS
hỗ trợ lối sống lành mạnh
UK /səˈpɔːrt ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/ · US /səˈpɔːrt ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/
To help maintain a healthy way of living.
Exercise and diet support a healthy lifestyle.
→ Tập thể dục và chế độ ăn uống hỗ trợ lối sống lành mạnh.
They promote activities that support a healthy lifestyle.→ Họ thúc đẩy các hoạt động hỗ trợ lối sống lành mạnh.
Đồng nghĩa
promote healthy livingencourage wellness
Collocations
actively support a healthy lifestylesupport a healthy lifestyle through diet
🎯 IELTS: Nêu rõ các hoạt động cụ thể hỗ trợ lối sống lành mạnh trong bài viết.
Rất quan trọng cho sức khỏe cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...