Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cut down on fat

B2 IELTS

Nghĩa

giảm lượng chất béo phr.

Định nghĩa · To eat less fat in your diet.

“You should cut down on fat for better health.”Bạn nên giảm lượng chất béo để có sức khỏe tốt hơn.

“Cutting down on fat can help lose weight.”Giảm lượng chất béo có thể giúp giảm cân.

Đồng nghĩa reduce fat

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc giảm chất béo trong bài viết.

Ghi chú · Liên quan đến chế độ ăn uống lành mạnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...