Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prepare nutritious meals

B2 IELTS

Nghĩa

chuẩn bị bữa ăn dinh dưỡng phr.

Định nghĩa · To cook meals that provide necessary nutrients.

“I love to prepare nutritious meals for my family.”Tôi thích chuẩn bị bữa ăn dinh dưỡng cho gia đình.

“Preparing nutritious meals is essential for a healthy lifestyle.”Chuẩn bị bữa ăn dinh dưỡng là cần thiết cho lối sống lành mạnh.

Mẹo IELTS · Nên dùng khi thảo luận về lối sống lành mạnh.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...