Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promote good health

B2 IELTS

Nghĩa

thúc đẩy sức khỏe tốt phr.

Định nghĩa · To encourage practices that improve health.

“Regular exercise promotes good health.”Tập thể dục thường xuyên thúc đẩy sức khỏe tốt.

“Eating fruits and vegetables promotes good health.”Ăn trái cây và rau củ thúc đẩy sức khỏe tốt.

Mẹo IELTS · Có thể đề cập đến các thói quen lành mạnh trong bài viết.

Ghi chú · Rất quan trọng trong dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...