Kho từ › Collocations · food & diet › nurture a healthy diet

nurture a healthy diet

B2 phr. 📁 Collocations · food & diet IELTS
nuôi dưỡng chế độ ăn lành mạnh
UK · US
To support and maintain a healthy diet.
Nurturing a healthy diet is essential for well-being.
→ Nuôi dưỡng chế độ ăn lành mạnh là rất cần thiết cho sức khỏe.
She focuses on nurturing a healthy diet for her family.→ Cô ấy tập trung vào việc nuôi dưỡng chế độ ăn lành mạnh cho gia đình.
Đồng nghĩa
promote a healthy diet
Collocations
nurture healthy eating habitsnurture balanced diet
🎯 IELTS: Thảo luận về chế độ ăn lành mạnh trong bài viết.
Liên quan đến sự phát triển sức khỏe.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...