Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acquire language

/əˈkwaɪər ˈlæŋɡwɪdʒ/ B2 IELTS

Nghĩa

tiếp thu ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to gain knowledge or skill in a language

“Children acquire language naturally through interaction.”Trẻ em tiếp thu ngôn ngữ một cách tự nhiên qua tương tác.

“Adults can also acquire language with practice.”Người lớn cũng có thể tiếp thu ngôn ngữ bằng cách thực hành.

Mẹo IELTS · Thực hành thường xuyên để tiếp thu ngôn ngữ hiệu quả.

Ghi chú · Tiếp thu ngôn ngữ cần thời gian và nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...