Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earlier

/ˈɜːrliər/ A2

Nghĩa

sớm hơn trạng từ

Định nghĩa · before the present time or earlier than now.

“I arrived earlier than you.”Tôi đến sớm hơn bạn.

“I arrived earlier than expected.”Tôi đến sớm hơn mong đợi.

Mẹo IELTS · Dùng 'earlier' để nhấn mạnh thời gian.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời gian trước đó.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...