Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reduce portion sizes

/rɪˈdjuːs ˈpɔːr.ʃən saɪzɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

giảm kích thước phần ăn phr.

Định nghĩa · to serve smaller amounts of food

“To control weight, it's helpful to reduce portion sizes.”Để kiểm soát cân nặng, việc giảm kích thước phần ăn là hữu ích.

“Reducing portion sizes can also help save money on groceries.”Giảm kích thước phần ăn cũng có thể giúp tiết kiệm tiền mua sắm thực phẩm.

Mẹo IELTS · Nêu rõ lợi ích của việc giảm kích thước phần ăn.

Ghi chú · Kích thước phần ăn ảnh hưởng đến lượng calo tiêu thụ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...