Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate a taste for

/ˈkʌltɪve ə teɪst fɔr/ B2 IELTS

Nghĩa

phát triển sở thích đối với một số thực phẩm nhất định phr.

Định nghĩa · develop a liking for certain foods

“Over time, I cultivated a taste for spicy food.”Theo thời gian, tôi đã phát triển sở thích với thực phẩm cay.

“Many people cultivate a taste for different cuisines while traveling.”Nhiều người phát triển sở thích với các món ăn khác nhau khi du lịch.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để thể hiện sự khám phá trong ẩm thực.

Ghi chú · Cụm này thường sử dụng khi nói về sở thích thực phẩm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...