Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reinforce language skills

/ˌriːɪnˈfɔːrs ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

củng cố kỹ năng ngôn ngữ phr.

Định nghĩa · to strengthen one's ability in a language

“Regular practice can reinforce language skills.”Thực hành thường xuyên có thể củng cố kỹ năng ngôn ngữ.

“Using language apps can reinforce vocabulary skills.”Sử dụng ứng dụng ngôn ngữ có thể củng cố kỹ năng từ vựng.

Mẹo IELTS · Thực hành để củng cố kỹ năng ngôn ngữ.

Ghi chú · Củng cố kỹ năng ngôn ngữ giúp bạn tự tin hơn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...