Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create meal plans

/kriːˈeɪt mil plænz/ B2 IELTS

Nghĩa

tạo kế hoạch bữa ăn phr.

Định nghĩa · design a schedule for your meals

“Creating meal plans can help you eat healthier.”Tạo kế hoạch bữa ăn có thể giúp bạn ăn uống lành mạnh hơn.

“She likes to create meal plans for the week ahead.”Cô ấy thích tạo kế hoạch bữa ăn cho tuần tới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ vựng phong phú để thể hiện ý tưởng của bạn.

Ghi chú · Tạo kế hoạch bữa ăn giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...