Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

improve listening skills

/ɪmˈpruv ˈlɪsənɪŋ skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

cải thiện kỹ năng nghe phr.

Định nghĩa · to become better at understanding spoken language.

“Podcasts are great for improving listening skills.”Podcast là cách tuyệt vời để cải thiện kỹ năng nghe.

“Taking notes while listening can improve listening skills.”Ghi chú trong khi nghe có thể cải thiện kỹ năng nghe.

Mẹo IELTS · Luyện nghe thường xuyên để nâng cao điểm số trong phần nghe.

Ghi chú · Cải thiện kỹ năng nghe giúp bạn hiểu tốt hơn trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...