EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · language › develop language awareness
develop language awareness
B2
phr.
📁 Collocations · language
IELTS
phát triển nhận thức về ngôn ngữ
UK /dɪˈvɛləp ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛrnɪs/
·
US /dɪˈvɛləp ˈlæŋɡwɪdʒ əˈwɛrnɪs/
to become more conscious of language use and structure.
Classes can help develop language awareness among students.
→ Các lớp học có thể giúp phát triển nhận thức về ngôn ngữ cho học sinh.
Workshops can enhance language awareness for teachers.
→ Các buổi hội thảo có thể nâng cao nhận thức về ngôn ngữ cho giáo viên.
Đồng nghĩa
increase language awareness
cultivate language awareness
Collocations
raise language awareness
promote language awareness
foster language awareness
🎯
IELTS:
Sử dụng ngữ pháp và từ vựng chính xác để thể hiện nhận thức ngôn ngữ.
Nhận thức về ngôn ngữ cần thiết cho giao tiếp hiệu quả.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
learn a language
/lɜrn ə ˈlæŋɡwɪdʒ/
học một ngôn ngữ
speak fluently
/spiːk ˈfluːəntli/
nói trôi chảy
language barrier
/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈbærɪər/
rào cản ngôn ngữ
language skills
/ˈlæŋɡwɪdʒ skɪlz/
kỹ năng ngôn ngữ
translate accurately
/trænsˈleɪt ˈækjʊrətli/
dịch chính xác
native speaker
/ˈneɪtɪv ˈspiːkər/
người nói tiếng bản ngữ
language proficiency
/ˈlæŋɡwɪdʒ prəˈfɪʃənsi/
thành thạo ngôn ngữ
language learning
/ˈlæŋɡwɪdʒ ˈlɜrnɪŋ/
học ngôn ngữ
Có trong các bộ
🔗
Collocations · language
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...