Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manage dietary restrictions

/ˈmænɪdʒ ˈdaɪəˌtɛri rɪˈstrɪkʃənz/ B2 IELTS

Nghĩa

quản lý các hạn chế về chế độ ăn uống. phr.

Định nghĩa · to handle limitations in food choices due to health.

“People with allergies must manage dietary restrictions carefully.”Những người bị dị ứng phải quản lý các hạn chế về chế độ ăn uống cẩn thận.

“It's challenging to manage dietary restrictions when dining out.”Thật khó khăn để quản lý các hạn chế về chế độ ăn uống khi ăn ngoài.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về cách bạn quản lý chế độ ăn uống.

Ghi chú · Cần tìm hiểu kỹ về thực phẩm phù hợp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...