Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

embrace healthy eating

/ɪmˈbreɪs ˈhɛlθi ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

đón nhận thói quen ăn uống lành mạnh. phr.

Định nghĩa · to adopt a lifestyle that focuses on nutritious foods.

“Many people choose to embrace healthy eating for better well-being.”Nhiều người chọn đón nhận thói quen ăn uống lành mạnh để có sức khỏe tốt hơn.

“Embracing healthy eating can lead to a longer life.”Đón nhận thói quen ăn uống lành mạnh có thể dẫn đến cuộc sống lâu dài hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự cam kết với sức khỏe.

Ghi chú · Đón nhận thói quen ăn uống lành mạnh là một quyết định tốt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...