Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

avoid food waste

/əˈvɔɪd fuːd weɪst/ B2 IELTS

Nghĩa

tránh lãng phí thực phẩm. phr.

Định nghĩa · to prevent unnecessary waste of food.

“It's important to avoid food waste by planning meals carefully.”Điều quan trọng là tránh lãng phí thực phẩm bằng cách lên kế hoạch bữa ăn cẩn thận.

“Restaurants should find ways to avoid food waste.”Nhà hàng nên tìm cách để tránh lãng phí thực phẩm.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về cách bạn tránh lãng phí thực phẩm.

Ghi chú · Lãng phí thực phẩm ảnh hưởng đến môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...