Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

nurture culinary skills

/ˈnɜr.tʃər ˈkʌlɪnəri skɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng kỹ năng nấu ăn. phr.

Định nghĩa · to develop and improve cooking abilities.

“You can nurture culinary skills by taking cooking classes.”Bạn có thể nuôi dưỡng kỹ năng nấu ăn bằng cách tham gia các lớp học nấu ăn.

“Nurturing culinary skills can lead to more enjoyable meals.”Nuôi dưỡng kỹ năng nấu ăn có thể dẫn đến những bữa ăn thú vị hơn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về việc bạn cải thiện kỹ năng nấu ăn.

Ghi chú · Kỹ năng nấu ăn tốt giúp bạn tự tin hơn trong bếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...