Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cultivate mindful eating

/ˈkʌltɪveɪt ˈmaɪndfəl ˈiːtɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

nuôi dưỡng thói quen ăn uống có chánh niệm. phr.

Định nghĩa · to practice being aware and focused while eating.

“Cultivating mindful eating can enhance your relationship with food.”Nuôi dưỡng thói quen ăn uống có chánh niệm có thể nâng cao mối quan hệ của bạn với thực phẩm.

“Many people find that cultivating mindful eating helps with portion control.”Nhiều người thấy rằng nuôi dưỡng thói quen ăn uống có chánh niệm giúp kiểm soát phần ăn.

Mẹo IELTS · Nêu rõ cách bạn thực hành ăn uống có chánh niệm trong bài viết.

Ghi chú · Ăn uống có chánh niệm giúp cải thiện sức khỏe tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...