Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

support sustainable farming

/səˈpɔːrt səˈsteɪnəbl ˈfɑːrmɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

hỗ trợ nông nghiệp bền vững phr.

Định nghĩa · to encourage farming methods that are good for the environment

“We should support sustainable farming to protect our planet.”Chúng ta nên hỗ trợ nông nghiệp bền vững để bảo vệ hành tinh của mình.

“Many consumers choose to support sustainable farming practices.”Nhiều người tiêu dùng chọn hỗ trợ các phương pháp nông nghiệp bền vững.

Mẹo IELTS · Thảo luận về nông nghiệp bền vững trong phần viết.

Ghi chú · Nông nghiệp bền vững giúp bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...