Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enjoy healthy snacks

/ɪnˈdʒɔɪ ˈhelθi snæks/ B2 IELTS

Nghĩa

thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe phr.

Định nghĩa · to consume snacks that are good for health

“You can enjoy healthy snacks like yogurt or nuts between meals.”Bạn có thể thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe như sữa chua hoặc hạt giữa các bữa ăn.

“Enjoying healthy snacks can prevent overeating at meals.”Thưởng thức những món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe có thể ngăn ngừa việc ăn quá nhiều trong bữa ăn.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về món ăn nhẹ trong bài viết.

Ghi chú · Món ăn nhẹ tốt cho sức khỏe giúp duy trì năng lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...