Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

satisfy your hunger

/ˈsætɪsfaɪ jɔːr ˈhʌŋɡər/ B2 IELTS

Nghĩa

thỏa mãn cơn đói của bạn phr.

Định nghĩa · to fill your stomach when you are hungry

“A healthy snack can satisfy your hunger between meals.”Một món ăn nhẹ lành mạnh có thể thỏa mãn cơn đói của bạn giữa các bữa ăn.

“Eating a balanced meal will satisfy your hunger for hours.”Ăn một bữa ăn cân bằng sẽ thỏa mãn cơn đói của bạn trong nhiều giờ.

Mẹo IELTS · Đưa ra chiến lược thỏa mãn cơn đói trong bài viết.

Ghi chú · Thỏa mãn cơn đói giúp cải thiện tâm trạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...