Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · language · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clarify concepts

B2 IELTS

Nghĩa

làm rõ khái niệm. phr.

Định nghĩa · to make ideas clear and understandable.

“Teachers should clarify concepts to ensure understanding.”Giáo viên nên làm rõ khái niệm để đảm bảo sự hiểu biết.

“He used examples to clarify concepts in his presentation.”Anh ấy đã sử dụng ví dụ để làm rõ khái niệm trong bài thuyết trình của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ để làm rõ khái niệm trong bài viết.

Ghi chú · Làm rõ khái niệm giúp tránh nhầm lẫn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...