Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

boost nutritional intake

/buːst nuːˈtrɪʃənl ɪnˈteɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

tăng lượng dinh dưỡng tiêu thụ phr.

Định nghĩa · to increase the amount of nutrients consumed

“Eating more fruits can help boost nutritional intake.”Ăn nhiều trái cây có thể giúp tăng lượng dinh dưỡng.

“Consider smoothies to boost your nutritional intake easily.”Cân nhắc làm sinh tố để tăng lượng dinh dưỡng dễ dàng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích dinh dưỡng trong bài viết của bạn.

Ghi chú · Lựa chọn thực phẩm giàu dinh dưỡng để cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...