Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

choose organic foods

/tʃuːz ɔːrˈɡænɪk fuːdz/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn thực phẩm được trồng mà không có hóa chất phr.

Định nghĩa · to select food grown without chemicals

“Choosing organic foods can reduce exposure to pesticides.”Chọn thực phẩm hữu cơ có thể giảm tiếp xúc với thuốc trừ sâu.

“Many people prefer to choose organic foods for health reasons.”Nhiều người thích chọn thực phẩm hữu cơ vì lý do sức khỏe.

Mẹo IELTS · Thảo luận về lợi ích của thực phẩm hữu cơ trong bài viết.

Ghi chú · Thực phẩm hữu cơ thường an toàn hơn cho sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...