Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · food & diet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

opt for nutritious snacks

/ɒpt fɔːr nuːˈtrɪʃəs snæks/ B2 IELTS

Nghĩa

chọn các món ăn vặt tốt cho sức khỏe phr.

Định nghĩa · to choose snacks that are healthy and beneficial

“Opting for nutritious snacks can help maintain energy levels.”Chọn các món ăn vặt bổ dưỡng có thể giúp duy trì năng lượng.

“Many people opt for nutritious snacks instead of junk food.”Nhiều người chọn các món ăn vặt bổ dưỡng thay vì đồ ăn vặt không lành mạnh.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để nói về sự lựa chọn ăn uống trong bài viết.

Ghi chú · Các món ăn vặt bổ dưỡng giúp cải thiện sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...